Một cách thú vị để học ngoại ngữ là thông qua các bài hát. Các bài hát hiện đại thường được tạo ra với nhiều từ và ngữ pháp khó, và cách tốt nhất để bắt đầu học là hát các bài hát cho trẻ em. Nhìn chung, những bài hát này ngắn hơn và dễ học hơn – hoàn hảo cho những người mới bắt đầu học tiếng Nhật! Nếu bạn có thể đọc Hiragana, hãy cố gắng tập trung vào việc đọc chúng, thay vì dựa vào romaji.

Kaeru no Gasshou

Bài hát này nói về ếch và âm thanh mà chúng tạo ra. Học tên các động vật thông qua âm thanh của chúng là cách học rất thông minh!

かえるのうたが(Kaeru no uta ga)
きこえてくるよ. (Kikoete Kuru yo)
クヮクヮクヮクヮ, (kwa, kwa, kwa, kwa)
ゲロゲロゲロゲロ(gero, gero, gero, gero)
クヮクヮクヮ. ( Kwa, kwa, kwa)

Lên Youtube, gõ từ khóa và hát thử đi nào!

Từ vựng
かえる- kaeru – ếch
うた- uta – bài hát
聞こえて- kikoete – nghe
クヮ- kwa – “quack”
ゲロ- gero – từ tượng thanh thể hiện tiếng kêu của một con ếch

Donguri korokoro

Một cậu bé hạt dẻ bị rơi xuống ao và không có cách nào để lên bờ được. Sau đó, một con cá chạch tiến tới và nhìn thấy, nhưng thay vì giúp cậu bé, nó lại rủ cậu cùng chơi với mình. Thật dễ thương phải không nào?

 

どんぐりころころドンブリコ(Donguri korokoro donburiko)
お池にはまってさあ大変(Oike ni hamatte saa taihen)
どじょうが出て来て今日は(Dojou ga detekite konnichiwa)
坊ちゃん一緒に遊びましょう(Bocchan isshoni asobimashou)

Từ vựng
どんぐり – donguri – hạt dẻ
ころころ – koro moro – từ tượng thanh cho “lăn”
池- ike – ao
はまって- hamatte – bị mắc kẹt
どじょう – dojou – cá chạch
出てきて – detekite – xuất hiện
坊ちゃん – bocchan – cậu bé
一緒に –  isshouni – cùng
遊びましょう – Asobimashou – Hãy chơi!

Oni no patsu

Ma quỷ Nhật Bản là một nhân vật vui vẻ, đôi khi là bạn bè, đôi khi là kẻ thù. Lần này chúng ta sẽ hát về đồ lót của ma quỷ. Nó được làm bằng da hổ và bạn có thể mặc nó mãi mãi.

鬼のパンツはいいパンツ(oni no Pantsu wa ii Pantsu)
つよいぞつよいぞ(tsuyoizo tsuyoizo)
トラの毛皮でできている(tora no kegawa de dekite iru)
つよいぞつよいぞ(tsuyoizo tsuyoizo)
5年はいてもやぶれない(Gonen haite mo yaburenai)
つよいぞつよいぞ(tsuyoizo tsuyoizo)
10年はいてもやぶれない(juu nen haite mo yaburenai)
つよいぞつよいぞ(tsuyoizo tsuyoizo)
はこうはこう鬼のパンツ(hakou hakou oni no Pantsu)
はこうはこう鬼のパンツ(hakou hakou oni no Pantsu)
あなたもあなたもあなたもあなたも(anata mo) (x4)
みんなではこう鬼のパンツ(Minna de hakou oni no Pantsu)

Từ vựng
鬼- oni – ma quỷ
パンツ- Pantsu – quần / quần lót (đồ lót)
いい- ii – tốt
つよい- tsuyoi – mạnh
トラ- Tora – hổ
毛皮- kegawa – động vật lấy lông
できている- dekite iru – làm bằng
5年Gonen – 5 năm
は こ う hakou – hãy mặc nó
あ な た も – anata mo – bạn cũng thế!

Gu choki pa

Kéo, búa, bao – có lẽ không ai không biết trò chơi nổi tiếng này? Ở Nhật, trò chơi này thường được chơi để ra các quyết định ngẫu nhiên, tương tự với việc ném xu xấp hay ngửa của phương Tây. Bài hát này sử dụng hai tay và tạo thành một số thứ (ốc sên, cua, hành động đấm bốc …).

ぐ ち ち ょ き ぱ ~ で (x2) (gu choki pa de) (x2)
な に 作 ろ う ~ ♪ ~ (x2) (nani tsukurou) (x2)
み ぎ て が ぐ ー で (migi te ga gu de)
ひ だ り て がち ょ き で (hidari te ga choki de)
か た つ む り (x2) (katatsumuri) (x2)

みぎてがちょきで(migi te ga Choki de)
ひだりてもちょきで(Hidari te mo Choki de)
か~にさん(x2) (ka-ni san) (x2)

み ぎ て が ぐ ー で (migi te ga gu de)
ひ だ り て は ぱ ー で (hidari te ha pa de)
ヘ リ コ プ タ ー (x2) (herikoputa-) (x2)

み ぎ て が ぐ ー で (migi te ga gu de)
ひ だ り て も ぐ ー で (hidari te mo gu de)
ボ ク シ ン グ (x2) (bokushingu) (x2)

Từ vựng
ぐ- gu – “đá”
ちょき- Choki – “kéo”
ぱ- pa – “giấy”
でde – với
なに- nani – những gì
作ろう- tsukurou – chúng ta sẽ làm cho
みぎて – migite – tay phải
ひだりて – hidarite – tay trái
か た つ む り – catatsumuri – ốc sên
ヘ リ コ プ タ ー –  herikoputa – trực thăng
ボ ク シ ン グ  – bokushingu – đấm bốc

(Nguồn: http://jpninfo.com/4341)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here